ことわざ (諺) – TỤC NGỮ TIẾNG NHẬT

Tổng hợp một số tục ngữ tiếng Nhật hay được sử dụng:

  1. 後の祭り
    あとのまつり
    Quá muộn / Nói vuốt đuôi
    Too late
    马后炮
  2. 雨降って地固まる
    あめふってじかたまる
    Sau cơn mưa trời lại sáng
    After a storm comes calm
  3. 石の上にも三年
    いしのうえにもさんねん
    Muốn thành công thì làm gì cũng phải kiên trì / Nước chảy đá mòn
    Perseverance prevails
  4. 衣食足りて礼節を知る
    いしょくたりてれいせつをしる
    Phú quý sinh lễ nghĩa
    Money makes a man
    礼仪生于富足
  5. 急がば回れ
    いそがばまわれ
    Dục tốc bất đạt
    Slow and steady wins the race
    欲速不达
  6. うそも方便
    うそもほうべん
    Sometimes it’s necessary to stretch the truth
  7. 馬の耳に念仏
    うまのみみにねんぶつ
    Đàn gảy tai trâu / Nước đổ đầu vịt
    Praying to deaf ears
    对牛弹琴
  8. 鬼に金棒
    おににかなぼう
    Nối giáo cho giặc
    Making a strong person even stronger
    如虎添翼
  9. 五十歩百歩
    ごじっぽひゃくぽ
    Six of one and half a dozen of the other
  10. 猿も木から落ちる
    さるもきからおちる
    Đến khỉ cũng có lúc rơi từ trên cây xuống
    Even a monkey falls from trees
  11. 自画自賛
    じがじさん
    Thổi kèn khen lấy / Mèo khen mèo dài đuôi / Con hát mẹ khen hay
    Self-praise
    自卖自夸
  12. 自業自得
    じごうじとく
    Tự làm tự chịu
    You reap what you sow
    自作自受
  13. 知らぬが仏
    しらぬがほとけ
    Ngu si hưởng thái bình (?) 😅
    Ignorance is bliss
    眼不见心不烦
  14. 住めば都
    すめばみやこ
    Nhập gia tuỳ tục / Sống đâu quen đó
    Home is where you make it
  15. 善は急げ
    ぜんはいそげ
    Chuyện tốt thì phải nhanh tau
    Strike while the iron is hot
  16. 宝の持ち腐れ
    たからのもちぐされ
    Có của mà không biết xài
    A useless possession
  17. ちりも積もれば山となる
    ちりもつもればやまとなる
    Tích tiểu thành đại / Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    Many a little makes a mickle
    积少成多
  18. 出る杭は打たれる
    でるくいはうたれる
    Tốt nhất đừng chơi trội
    The best policy is to keep your head down
  19. 時は金なり
    ときはかねなり
    Thời gian là vàng bạc
    Time is money
    一寸光阴一寸金
  20. 隣の花は赤
    となりのはなはあか
    Đứng núi này trông núi nọ
    The grass is always greener on the other side of the fence
    别人家的花样样红
  21. 七転び八起き
    ななころびやおき
    Lên voi xuống chó
    Ups and downs (of life)
  22. 寝耳に水
    ねみみにみず
    Sét đánh ngang tai
    Out of the blue
    晴天霹雳
  23. 早起きは三文の徳
    はやおきはさんもんのとく
    Trâu chậm uống nước đục
    Early to bed, early to rise makes a person wealthy, healthy and wise
  24. 類は友を呼ぶ
    るいはともをよぶ
    Ngưu tầm ngưu mã tầm mã
    Birds of a feather flock together
  25. 良薬は口に苦し
    りょうやくはくちににがし
    Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng
    The best advise is the hardest to take
    良药苦口
  26. 笑う門には福來る
    わらうかどにはふくきたる
    Một nụ cười bằng mười (10) thang thuốc bổ
    Good fortune and happiness will come to those who smile
    福临笑家门

Đọc thêm

—♥Hết♥—

Leave a comment