Đây là phần tiếp theo của bài THỦ TỤC HẢI QUAN (4).
Công ty mình thường sử dụng 2 phương thức thanh toán phổ biến là TTR hoặc TT và L/C. Ngoài ra còn có D/A và D/P nhưng mình chưa thấy công ty mình sử dụng bao giờ.
Telegraphic Transfer Reimbursement (TTR) 電信送金 でんしんそうきん chuyển tiền bằng điện có bồi hoàn
Letter of Credit (L/C) tín dụng chứng từ, mọi điều khoản được quy định rõ ràng trong sách Documentary Credits do ICC phát hành. VD: L/C at sight
- Payment 決済 けっさい việc thanh toán
- Term of Payment = Payment Term 決済方法 けっさいほうほう phương thức thanh toán, điều kiện thanh toán. Ví dụ:
- 100% by L/C at sight
- 100% by TTR within 30 days after your receipt of Shipping Documents
- 30% in advance by TTR and the balance by L/C at sight
- Transaction 取引 とりひき giao dịch
- Remit Amount số tiền chuyển khoản
- Remittance chuyển tiền
- Due Date 支払期日 しはらいきじつ
- Advance Payment 前払い thanh toán trước
- Deposit tiền đặt cọc
- Swift Code mã định dạng ngân hàng (trong hệ thống Swift)
- International Bank Account Number (IBAN) số tài khoản ngân hàng quốc tế, mãi số này chủ yếu phổ biến ở châu Âu, ngân hàng ở Nhật chỉ có Swift Code, không có IBAN
- Account tài khoản (ngân hàng)
- Drafts hối phiếu
- Drawee bên bị kí phát hối phiếu
- Drawer người kí phát hối phiếu
- Exchange Rate tỷ giá
- TTS Telegraphic Transfer Selling Rate tỷ giá chuyển khoản khi ngân hàng bán ngoại tệ
- TTB Telegraphic Transfer Buying Rate tỷ giá chuyển khoảng khi ngân hàng mua ngoại tệ
- Cash.S tỷ giá ngân hàng bán ngoại tệ bằng tiền mặt
- Cash.B tỷ giá ngân hàng mua ngoại tệ bằng tiền mặt
- Interest Rate lãi suất
- Bank Slip biên lai chuyển tiền
- Letter of Credit (L/C)
- Beneficiary người thụ hưởng
- Issuing Bank ngân hàng phát hành
- Recipient Bank ngân hàng nhận
- Applicant người yêu cầu mở L/C (thường là bên mua hàng)
- Irrevocable loại L/C không được phép hủy ngang, hình như hiện hành chỉ còn loại này
- Expiry Date ngày hết hạn
- Amount Tolerance
- D/A Documents Against Acceptance
- D/P Documents Against Payment
Phần tiếp theo BẢO HIỂM (6).
—♥Hết♥—