CÁC PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN QUỐC TẾ (5)

Đây là phần tiếp theo của bài THỦ TỤC HẢI QUAN (4).

Công ty mình thường sử dụng 2 phương thức thanh toán phổ biến là TTR hoặc TT và L/C. Ngoài ra còn có D/A và D/P nhưng mình chưa thấy công ty mình sử dụng bao giờ.

Telegraphic Transfer Reimbursement (TTR) 電信送金 でんしんそうきん chuyển tiền bằng điện có bồi hoàn

Letter of Credit (L/C) tín dụng chứng từ, mọi điều khoản được quy định rõ ràng trong sách Documentary Credits do ICC phát hành. VD: L/C at sight

  • Payment 決済 けっさい việc thanh toán
  • Term of Payment = Payment Term 決済方法 けっさいほうほう phương thức thanh toán, điều kiện thanh toán. Ví dụ:
    • 100% by L/C at sight
    • 100% by TTR within 30 days after your receipt of Shipping Documents
    • 30% in advance by TTR and the balance by L/C at sight
  • Transaction 取引 とりひき giao dịch
  • Remit Amount số tiền chuyển khoản
  • Remittance chuyển tiền
  • Due Date 支払期日 しはらいきじつ
  • Advance Payment 前払い thanh toán trước
  • Deposit tiền đặt cọc
  • Swift Code mã định dạng ngân hàng (trong hệ thống Swift)
  • International Bank Account Number (IBAN) số tài khoản ngân hàng quốc tế, mãi số này chủ yếu phổ biến ở châu Âu, ngân hàng ở Nhật chỉ có Swift Code, không có IBAN
  • Account tài khoản (ngân hàng)
  • Drafts hối phiếu
  • Drawee bên bị kí phát hối phiếu
  • Drawer người kí phát hối phiếu
  • Exchange Rate tỷ giá
    • TTS Telegraphic Transfer Selling Rate tỷ giá chuyển khoản khi ngân hàng bán ngoại tệ
    • TTB Telegraphic Transfer Buying Rate tỷ giá chuyển khoảng khi ngân hàng mua ngoại tệ
    • Cash.S tỷ giá ngân hàng bán ngoại tệ bằng tiền mặt
    • Cash.B tỷ giá ngân hàng mua ngoại tệ bằng tiền mặt
  • Interest Rate lãi suất
  • Bank Slip biên lai chuyển tiền
  • Letter of Credit (L/C)
  • Beneficiary người thụ hưởng
  • Issuing Bank ngân hàng phát hành
  • Recipient Bank ngân hàng nhận
  • Applicant người yêu cầu mở L/C (thường là bên mua hàng)
  • Irrevocable loại L/C không được phép hủy ngang, hình như hiện hành chỉ còn loại này
  • Expiry Date ngày hết hạn
  • Amount Tolerance
  • D/A Documents Against Acceptance
  • D/P Documents Against Payment

Phần tiếp theo BẢO HIỂM (6).

—♥Hết♥—

Leave a comment