Đây là phần tiếp theo của bài ĐIỀU KIỆN GIAO HÀNG INCOTERMS 2020 (2).
1. Đường hàng không
Lợi điểm lớn nhất của vận chuyển bằng đường hàng không là nhanh nhưng lại đắt đỏ và bị giới hạn về trọng lượng và kích thức. Vì vậy, vận chuyển bằng đường hàng không chỉ được lựa chọn cho các trường hợp hàng hóa sau:
- 納期が切迫した商品 cần gấp
- 輸送時間中に劣化する商品 giá trị bị tổn thất khi thời gian trôi đi như thực phẩm tươi sống, hoa quả.
- 高価値の商品 giá trị cao
- 重量や容積が小さい商品 trọng lượng và thể tích nhỏ
Trường hợp gửi tài liệu, giấy tờ (documents) thì công ty mình sử dụng dịch vụ DHL. Giá cả gửi giấy tờ và hàng hóa của DHL khác nhau nên chú ý nhé. Gửi tài liệu giấy tờ thì mình thấy giá khá mềm, còn là hàng hóa thì … cũng bình thường giống hãng ở bên ngoài nhưng DHL có dịch vụ pick up, đến tận công ty lấy hàng cho mình nên tiện.
2. Đường biển
Đại đa số hàng hóa công ty mình buôn bán được vận chuyển bằng hình thức này. Trong hình thức này cũng có rất nhiều loại tàu biển nhưng ở công ty mình chủ yếu chỉ dùng 2 loại tàu như sau:
- Bulk Tàu chợ
- Liner
- Voyage Charter/Time Charter
- Container
- FCL tức là chỉ 1 mình hàng của bạn đã để đủ 1 container
- LCL tức là hàng của bạn không đủ 1 container nên lựa chọn đi cùng hàng của các khách hàng khác.
Theo như sách Incoterms của ICC thì 80% hợp đồng quốc tế là được vận chuyển bằng hình thức container.
Một số các loại container
- 20ft Dry
- 40ft Dry
- 40ft High Cube Dry container cao 9′ 6″
3. Từ vựng
- Container Freight Station (CFS) コンテナフレートステーション là chi phí của hàng lẻ
- Freight to collect cước phí trả sau
- Freight Prepaid cước phí trả trước
- Ocean Freight (O/F) 海上運賃 かいじょううんちん cước đường biển
- Air Freight 航空運賃 こうくううんちん cước hàng không
- Custom Clearance Fee 通関料 つうかんりょう phí khai báo hải quan
- Vanning バンニング phí chất hàng lên xe tải hoặc container
- Sailing Days số ngày di chuyển trên biển
- Ví dụ: Sailing days from Busan to Laem Chabang port is approximately 7~10 days → thuyền đi từ Busan đến Laem Chabang mất khoảng 7~10 ngày
- Frequency tần suất số chuyến/tuần
- Estimated Time of Departure (ETD) thời gian dự kiến tàu chạy
- Estimated Time of Arrival (ETA) thời gian dự kiến tàu đến
- Departure Date 出発日 しゅっぱつび ngày xuất phát
- Port/Airport of Loading 船積港 cảng/sân bay đóng hàng, xếp hàng
- Port/Airport of Discharge/Unloading cảng/sân bay dỡ hàng
- Delivery Time/Leading Time thời hạn giao hàng
- Delay 延期 えんき hoãn, chậm so với lịch tàu
- International Airport 国際空港 こくさいくうこう sân bay quốc tế, mỗi sân bay quốc tế có một mã IATA khác nhau.
- Packing 梱包 こんぽう hình thức đóng gói
- Bare 裸 はだか để trần, không bọc hay đóng gói gì cả
- Carton Box 段ボール・カートン thùng giấy, thùng carton
- Pallet パレット
- Crate
- Wooden Case 木箱 きばこ hộp gỗ, tùy mỗi quốc gia mà nếu hàng hóa được đóng gói dùng đến gỗ thì phải làm xử lý
- Fumigation according to ISPM 15 燻蒸処理 (ISPM 15準拠)
- Export Standard Packing đóng gói tiêu chuẩn để xuất khẩu, thường là đóng thùng gỗ
- Domestic Standard Packing đóng gói tiêu chuẩn nội địa, ở Nhật thường chỉ là đóng gói thùng carton
- Terminal Handling Charge (THC) phụ phí xếp dỡ tại cảng
- Partial Shipment 分納 ぶんのう giao hàng từng phần trái nghĩa với one shipment
- Partial Shipments shall be allowed cho phép giao hàng từng phần
- Transhipment chuyển tàu
- Net Weight khối lượng tịnh
- Gross Weight tổng khổi lượng
- Dimensions (cm) 寸法 すんぽう kích thước
- Length x Width x Height L x W x H (cm) và đơn vị viết là cm
Tìm lịch trình và các cảng quốc tế công ty mình thường tìm trên trang Nagai Translines.
Phần tiếp theo THỦ TỤC HẢI QUAN (4).
—♥Hết♥—
