本記事は下記のベトナム語教科書 – Aレベル – 第2巻(2013年第6版)139~170ページの参考回答です。 Đây là bài viết một số đáp án tham khảo cho phần Bài Tập (trang 139~170) trong Giáo trình Tiếng Việt – Trình độ A – Tập 2 (Tái bản lần thứ 6 năm 2013) – Nhà xuất bản Thế giới. Bài 15 2.c. Tại sao người Pháp đó giả … Continue reading BÀI TẬP (教科書-A2)
ベトナム語文法一覧 (2)
Last updated: September 10, 2022 ベトナム語文法一覧 (1)の続きです。 Còn 主語 + (vẫn) còn + 動詞・形容詞 → まだ・残る・続ける主語 + không còn + 動詞・形容詞 (nữa) → もう〜ない 主語 + (vẫn) còn là + 名詞 → まだ主語 + không còn là + 名詞 (nữa) → もう〜ではない 文1。Còn + 文2 → 一方で(接続詞として使われている) 主語 + không những/không chỉ + 動詞・形容詞1 ~ mà còn + 動詞・形容詞2 ~ → … Continue reading ベトナム語文法一覧 (2)
ĐĂNG KÝ WIFI CẦM TAY Ở NHẬT
Last updated: October 25, 2022 Bài này mình xin chia sẻ kinh nghiệm của bản thân về thủ tục đăng ký Wifi cầm tay ở Nhật. I. Từ vựng tiếng Nhật 違約金・契約解除料 いやくきん・けいやくかいじょりょう tiền phạt do vi phạm hợp đồng (hợp đồng dịch vụ mạng và điện thoại ở Nhật thường có thời hạn 2 hoặc 3 … Continue reading ĐĂNG KÝ WIFI CẦM TAY Ở NHẬT
ことわざ (諺) – TỤC NGỮ TIẾNG NHẬT
Tổng hợp một số tục ngữ tiếng Nhật hay được sử dụng: 後の祭りあとのまつりQuá muộn / Nói vuốt đuôiToo late马后炮 雨降って地固まるあめふってじかたまるSau cơn mưa trời lại sángAfter a storm comes calm 石の上にも三年いしのうえにもさんねんMuốn thành công thì làm gì cũng phải kiên trì / Nước chảy đá mònPerseverance prevails 衣食足りて礼節を知るいしょくたりてれいせつをしるPhú quý sinh lễ nghĩaMoney makes a man礼仪生于富足 急がば回れいそがばまわれDục tốc … Continue reading ことわざ (諺) – TỤC NGỮ TIẾNG NHẬT
KAGAWA ONE DAY TRIP – 香川県
https://youtu.be/m6gGn_qkGEc Album ảnh Lần này, mình đi tham quan tỉnh Kagawa (香川県) thuộc vùng Shikoku (四国) một ngày. I. Phương thức di chuyển Mình đi tàu JR bằng vé Seishun 18. Hướng dẫn sử dụng xem mục V của bài SHIGA & FUKUI – 滋賀・福井. Tra tàu bằng https://www.jr-odekake.net và Google Maps. II. Địa điểm … Continue reading KAGAWA ONE DAY TRIP – 香川県
SHIGA & FUKUI – 滋賀・福井
https://youtu.be/t1C1T7LThe4 Album ảnh Lần này, mình đi tham quan dọc bờ Tây hồ Biwa (琵琶湖) thuộc tỉnh Shiga (滋賀県) và tỉnh Fukui (福井県). I. Phương thức di chuyển & Khách sạn Phương thức di chuyển: Từ Kobe đến Fukui mình dùng vé tàu Seishun 18 (青春18きっぷ) mùa hè do JR phát hành. Chi tiết đọc … Continue reading SHIGA & FUKUI – 滋賀・福井
MÙA HÈ ĐI LEO NÚI (2) – 貴船神社
https://flic.kr/p/2mW9c4E https://youtu.be/L3L8SHB4RMg Album ảnh & Video Lần này, mình đi chùa Kifune (貴船神社) ở thành phố Kyoto, phủ Kyoto. 1. Phương thức di chuyển Tàu điện và xe buýt: Hankyu Sannomiya - Karawamachi giá gốc 630 Yên nhưng mình thường mua vé giá rẻ ở Konan Ticket (甲南チケット) với giá 390 Yên. Có 2 cách … Continue reading MÙA HÈ ĐI LEO NÚI (2) – 貴船神社
CHÀO HỎI Ở CÔNG TY NHẬT
Cách chào hỏi hiệu quả 高低アクセント~始まりを高く: dùng giọng cao thấp, phần đầu câu cao 名前+挨拶:Tên + chào hỏi 挨拶+一言(過去のお礼・今後の予定):chào hỏi + nói 1 thêm câu (cảm ơn hoặc dự định sắp tới) Mẫu câu thường dùng Buổi sáng (朝):おはようございます Sau 11 giờ (11時以降):お疲れ様です Khi đi ra ngoài (外出時):行ってきます → đối phương nói 行ってらっしゃい Khi quay … Continue reading CHÀO HỎI Ở CÔNG TY NHẬT
MÙA HÈ ĐI LEO NÚI (1) – JR福知山線廃線敷
Last updated: October 15, 2022 https://flic.kr/p/2nSUgRR 第2武庫川橋梁 Album ảnh & Video Lần này, mình đi leo núi (ハイキング) ở tuyến đường sắt cũ JR Fukuchiyama Haisenjiki, thành phố Nishinomiya, tỉnh Hyogo. Xem thông tin đầy đủ bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh và tải bản đồ tại JR福知山線廃線敷. 1. Phương thức di chuyển Tàu điện: các … Continue reading MÙA HÈ ĐI LEO NÚI (1) – JR福知山線廃線敷
TIÊM VẮC-XIN COVID-19 Ở KOBE
Last updated: October 11, 2022 Cập nhật 11/10/2022: Chính phủ Nhật tuyên bố hủy bỏ cách ly, người nhập cảnh vào Nhật chỉ cần xuất trình giấy chứng nhận đã tiêm vắc xin 3 mũi hoặc giấy xét nghiệm Covid âm tính trong vòng 72 giờ trước khi bay. All returnees and entrants are required … Continue reading TIÊM VẮC-XIN COVID-19 Ở KOBE