Last updated: October 24, 2025 Hải Phòng, thành phố hoa phượng đỏ, là một thành phố cảng biển quan trọng của Việt Nam. Ở đây có nhiều khu công nghiệp Trung Quốc và Nhật Bản. Đây là lần đầu tiên mình tới Hải Phòng và cũng là lần đầu tiên mình được đi tàu hoả … Continue reading FOOD TOUR HẢI PHÒNG – 越南海防
Tag: learning Vietnamese
BÀI TẬP (教科書-A2)
本記事は下記のベトナム語教科書 – Aレベル – 第2巻(2013年第6版)139~170ページの参考回答です。 Đây là bài viết một số đáp án tham khảo cho phần Bài Tập (trang 139~170) trong Giáo trình Tiếng Việt – Trình độ A – Tập 2 (Tái bản lần thứ 6 năm 2013) – Nhà xuất bản Thế giới. Bài 15 2.c. Tại sao người Pháp đó giả … Continue reading BÀI TẬP (教科書-A2)
ベトナム語文法一覧 (2)
Last updated: September 10, 2022 ベトナム語文法一覧 (1)の続きです。 Còn 主語 + (vẫn) còn + 動詞・形容詞 → まだ・残る・続ける主語 + không còn + 動詞・形容詞 (nữa) → もう〜ない 主語 + (vẫn) còn là + 名詞 → まだ主語 + không còn là + 名詞 (nữa) → もう〜ではない 文1。Còn + 文2 → 一方で(接続詞として使われている) 主語 + không những/không chỉ + 動詞・形容詞1 ~ mà còn + 動詞・形容詞2 ~ → … Continue reading ベトナム語文法一覧 (2)
ことわざ (諺) – TỤC NGỮ TIẾNG NHẬT
Tổng hợp một số tục ngữ tiếng Nhật hay được sử dụng: 後の祭りあとのまつりQuá muộn / Nói vuốt đuôiToo late马后炮 雨降って地固まるあめふってじかたまるSau cơn mưa trời lại sángAfter a storm comes calm 石の上にも三年いしのうえにもさんねんMuốn thành công thì làm gì cũng phải kiên trì / Nước chảy đá mònPerseverance prevails 衣食足りて礼節を知るいしょくたりてれいせつをしるPhú quý sinh lễ nghĩaMoney makes a man礼仪生于富足 急がば回れいそがばまわれDục tốc … Continue reading ことわざ (諺) – TỤC NGỮ TIẾNG NHẬT
越南河内 – HÀ NỘI
Last updated: April 13, 2024 1. 签证(Visa) 中国人入境越南需要签证。但是,可以办理越南电子签证 (Vietnamese Electronic Visa/E-visa)很快,很便宜。签证申请费(E-visa):US$25,3~7天就有。 申请在越南政府网站:https://evisa.xuatnhapcanh.gov.vn。 注意: 电子签证申请费不可退还,因此需要仔细检查在申请中提供的信息。 签证上注明的入境口岸名称不能更改。 在提交电子签证申请后或签证签发后,无法更改该信息。 如果想更改入境口岸,则需要申请新的签证。 通常会在大约 3 个工作日内收到电子签证,但是,签证处理时间可能会因申请人数或公共假期而异。 因此,应该在来越南前两周提交申请。 不能申请团体电子签证。 每个注册仅适用于-01 申请人。 参考:越南电子签证。 2. 交通 & 酒店 ♦ 交通: 飞机:从北京,上海,厦门,昆明,深圳等中国大城市都有航班去河内。 大巴车 内排机场-市中心 Bus Express 86 45k。河内市内:公交很方便或者打车。 ♦ 酒店:推荐住在还剑湖 (Hoan Kiem Lake) 旁边。 3. 旅游景点 河内文庙 (Văn Miếu Quốc Tử Giám - The Temple … Continue reading 越南河内 – HÀ NỘI
初めてのベトナム語
Last updated: August 10, 2023 ベトナム語の特徴Đặc trưng của tiếng Việt 世界には約6,500の言語があると言われています。ベトナム語はその中で、発音やイントネーションが変わると意味が違ってくることから、発音については一番難しい言語と言われています。Trên thế giới có khoảng 6,500 ngôn ngữ. Trong đó, tiếng Việt được cho là có phát âm khó nhất vì phát âm hay âm điệu thay đổi thì nghĩa của từ cũng bị thay đổi theo. ベトナム語には声調が6個あります(ハノイ中心の北部では6声調、南部は5声調)。発音の面では、これが外国人、特に日本人にとって最も難しい部分です。ベトナム語の難しいさは単に6個の声調あるだけではなく、音節の中の母音や末子音にもあります。Tiếng Việt có 6 thanh điệu (Trung tâm … Continue reading 初めてのベトナム語